14/05/2022

Lượt xem 2250

Máy tính xách tay cấp quân sự là gì? Máy tay chuẩn quân đội Mỹ

Một quân nhân luôn làm việc trong điều kiện khắc nghiệt hơn mức bình thường, thậm chí là các hoạt động không thể đoán trước như giao tranh, tác chiến điện tử...Một chuyên gia làm việc ngoài giếng dầu luôn làm việc trong môi trường ẩm ướt, đối diện với muối biển, cần kết nối real-time với đất liền; Một kỹ sư vận hành làm việc tại hiện trường luôn đối diện với thách thức về nhiệt độ, an toàn lao động và vận hành trơn tru với phần mềm quản lý...Tất cả những công việc này sẽ cần một chiếc máy tính xách tay đáp ứng không chỉ về thông số kỹ thuật mà còn về cấu trúc thiết kế. Vậy máy tính như thế nào có thể đáp ứng được hai điều kiện trên?

 

 

Máy tính xách tay cấp quân sự là gì?

Máy tính xách tay cấp quân sự là dòng máy tính được thiết kế đặc biệt, cung cấp hiệu suất và độ bền tuyệt vời. Chúng có thể được sử dụng để phục vụ các mục đích khác nhau, hoạt động ổn định trong môi trường thách thức về bức xạ, nhiệt độ, nước, sương muối, rung động... xuất hiện khá phổ biến. Đó là lý do tại sao những máy tính xách tay đó đi kèm với thiết kế cực kỳ chắc chắn.

>> Xem thêm: Máy tính xách tay siêu bền Getac B360 - Thiết bị chắc chắn nhất, sáng nhất trên thị trường

 

 

Máy tính xách tay quân sự được sử dụng trong các lĩnh vực như an ninh quốc phòng, tự động hóa, giao thông, dầu khí, điện lực, automotive... Ví dụ, các nhà nghiên cứu, bộ phận an ninh biên giới, binh lính, kỹ sư chẩn đoán,... Thông thường, bạn sẽ tìm thấy nhiều cổng kết nối trong máy tính xách tay cấp quân sự để có thể chuyển dữ liệu nhanh trong các ứng dụng an ninh quốc phòng. Loại máy tính xách tay này tương thích để kết nối với GPS, hệ thống áo giáp hoặc thậm chí các cảm biến và máy dò.

 

Tại sao máy tính cấp quân sự cần thiết với quân đội

Là một phần trách nhiệm công việc của họ, các sĩ quan quân sự có thể cần phải làm việc trong môi trường khắc nghiệt. Ví dụ, nơi làm việc của họ có thể bao gồm một sa mạc cát, địa hình không bằng phẳng cùng với điều kiện môi trường khắc nghiệt. Do đó, một sĩ quan quân đội cần một máy tính xách tay bền và chắc chắn hơn để chịu được những điều kiện khắc nghiệt như vậy.

Để đủ điều kiện là một tiêu chuẩn cấp quân sự, một máy tính xách tay cần vượt qua một nhiều bài kiểm tra. Chúng phải có khả năng chống sốc, chống bụi ẩm, thậm chí là chống ăn mòn sương muối. Bên cạnh đó, máy tính xách tay phải có khả năng làm việc trong điều kiện rung sốc, áp suất, nhiệt độ cao – một trong những môi trường làm việc phổ biến.

 

Tóm lại, vì các chuyên gia cần sẵn sàng làm việc trong mọi điều kiện hoặc tình huống nhất định, máy tính xách tay của họ phải đủ chắc chắn để cung cấp độ bền lớn. Điển hình là máy tính xách tay rugged laptop. Với thiết kế xây dựng mạnh mẽ, chống va đập và bàn phím chống thấm nước, bạn sẽ có được mức độ trải nghiệm người dùng tốt nhất. Bên cạnh đó, màn hình của máy tính xách tay đó được thiết kế đặc biệt: Cảm ứng với găng tay, bút stylus, độ sáng cao có thể xem được ngay cả dưới ánh sáng mặt trời gay gắt nhất.

Thị trường máy tính tiêu dùng cũng đang có xu hướng phát triển dòng máy tính cấp quân sự, tiên phong như các hãng Asus, Lenovo...nhưng điều quan trọng là những dòng máy tính thương mại vẫn ưu tiên yếu tố hình thức, kiểu dáng thiết kế hợp thị hiếu người tiêu dùng.

Để thấy rõ được sự khác biệt giữa một chiếc laptop thường tiêu chuẩn quân sự và laptop chuyên dụng cho quân sự, mời bạn đọc theo dõi bảng so sánh bên dưới để hiểu rõ hơn nhé.

 

Thông số kỹ thuật

Asus ExpertBook B9 Thin Light

Getac B360 Pro

Fully-rugged

Hình ảnh

Operating System

 

Windows 10 Pro
Non-preinstalled OS

Windows 10 Home

Windows 11 Pro

Windows 11 Home

Windows 10 Pro
Windows 11 Pro

Processor

 

Intel® Core™ i7-1165G7 Processor 2.8 GHz

(12M Cache, up to 4.7 GHz, 4 cores)

Intel® Core™ i5-1135G7 Processor 2.4 GHz

(8M Cache, up to 4.2 GHz, 4 cores)

Intel® Core™ i7-1185G7 vPro® Processor 3.0 GHz

(12M Cache, up to 4.8 GHz, 4 cores)

Intel® Core™ i5-1145G7 vPro® Processor 2.6 GHz 

(8M Cache, up to 4.4 GHz, 4 cores)

- Intel® Core™ i5-10210U Processor 1.6GHz
Max. 4.2GHz with Intel® Turbo Boost Technology
- 6MB Intel® Smart Cache

 

Tùy chọn:


Intel® Core™ i5-10310U vPro™ Processor 1.7GHz
Max. 4.4GHz with Intel® Turbo Boost Technology
- 6MB Intel® Smart Cache

 

Intel® Core™ i7-10510U Processor 1.8GHz
Max. 4.9GHz with Intel® Turbo Boost Technology
- 8MB Intel® Smart Cache

 

Intel® Core™ i7-10610U vPro™ Processor 1.8GHz
Max. 4.9GHz with Intel® Turbo Boost Technology
- 8MB Intel® Smart Cache

 

Intel® Core™ i7-10710U Processor 1.1GHz
Max. 4.7GHz with Intel® Turbo Boost Technology
12MB Intel® Smart Cache

 

Memory

32G LPDDR4X on board, Memory Max Up to:32GB

16G LPDDR4X on board, Memory Max Up to:32GB

8G LPDDR4X on board, Memory Max Up to:32GB

8GB DDR4
Optional: 16GB / 32GB / 64GB DDR4

Storage

256GB/512GB/1TB/2TB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD

256GB PCIe NVMe SSD
Optional: 512GB / 1TB PCIe NVMe SSD

Optional 2nd Storage: 256GB / 512GB / 1TB SATA SSD

 

Graphics

 

Intel Iris Xᵉ Graphics

(available for Intel® Core™ i5/i7/i9 with dual channel memory)

 

Intel Iris Xᵉ Graphics 

(availabefor Intel® Core™ i5/i7/i9 

with dual channel memory)

Intel® UHD Graphics
Optional: NVIDIA® GeForce® GTX1050 4GB discrete graphics controller 

Display

 

14.0-inch, FHD (1920 x 1080), độ

sáng màn hình 400nits

 

13.3" IPS TFT LCD FHD (1920 x 1080)
Protection film
Độ sáng màn hình 1,400 nits, công nghệ màn hình LumiBond® display "sunlight readable technology" dễ dàng sử dụng ngoài trời

Màn hình cảm ứng

- Cảm ứng điện dung đa điểm, nhạy với găng tay, bút stylus, tay đeo găng ngay cả khi màn hình bị ướt...

 

Expansion Slots

2x M.2 2280 PCIe 3.0x4

Smart card reader x 1
Optional: Discrete graphics controller, or PCMCIA Type II, or ExpressCard/54 
Optional: 1D/2D imager barcode reader

Keyboard & Touchpad

 

Bàn phím Chiclet Backlit, hành trình

phím 1.5mm

Bàn phím chống tràn, Hỗ trợ NumberPad

Bàn phím chống nước membrane LED backlit

Tùy chọn: Bàn phím cao su Backlit LED

Touchpad rộng với 2 nút trái phải
 

 

I/O Interface

1x USB 3.2 Gen 2 Type-A
2x Thunderbolt™ 4 supports display / 

power delivery
1x USB3.1-Type C(Gen 2)
1x HDMI 2.0b
1x micro HDMI (RJ45 lan)
1x 3.5mm Combo Audio Jack

FHD webcam x 1
Audio in/out combo x 1
DC in Jack x 1
PowerShare USB 2.0 x 1
USB 3.2 Gen 2 Type-A x 2
LAN (RJ45) x 1
HDMI 1.4 x 1
Docking connector x 1

 

Optional: SIM card slot x 1 (Mini-SIM, 2FF)
Optional: Windows Hello face-authentication camera (front-facing) x 1
Optional: RF antenna pass-through for GPS, WWAN and WLAN

 

Configurable I/O options(*)
 

Communication Interface

Wi-Fi 6(802.11ax) (Dual band) 2*2 + Bluetooth 5.2
WiFi 6(802.11ax) (Dual band) 2*2 + Bluetooth 5.2 , vPro

10 / 100 / 1000 base-T Ethernet
Intel® Wi-Fi 6 AX200, 802.11ax
Bluetooth (v5.2) 
Optional dedicated GPS 
Optional: 4G LTE mobile broadband with integrated GPS

Security Features

HDD User Password Protection and Security
BIOS Booting User Password Protection
TPM 2.0
IR webcam with Windows Hello support
Fingerprint sensor
Kensington Nano Security Slot™

TPM 2.0
Kensington lock
Optional: Fingerprint reader 
Optional: HF RFID reader 
Smart card reader

Power Supply

 

TYPE-C, 65W AC Adapter, Output: 19V DC, 3.42A, 65W, Input: 100~240V AC 50/60Hz universal
 

TYPE-C, 65W AC LIPSTICK Adapter, Output: 20V DC, 3.25A, 65W, Input: 100~240V AC 50/60Hz universal

AC adapter (90W, 100-240VAC, 50/60Hz)

AC adapter (120W, 100-240VAC, 50/60Hz) ix
 

High capacity Li-ion battery (10.8V, typical 6900mAh; min. 6600mAh) x 2
LifeSupport™ battery swappable technology

 

Rugged Feature

US MIL-STD 810H military-grade standard

MIL-STD-810H certified
IP66 certified
MIL-STD-461G certified 
Vibration và chống va đập khi rơi từ độ cao 6ft (1.8m)
Optional: ANSI/UL 121201, CSA C22.2 NO. 213 (Class I, Division 2, Groups A, B, C, D) 
Optional: Chứng nhận chống sương muối.

Weigh

1.01 kg (2.23 lbs)
0.88 kg (1.94 lbs)

3.08Kg ( 6.79lbs) 

Chất liệu khung máy

Hợp kim lithium-magiê

Hợp kim magiê dày dặn, cứng cáp, chắc chắn hơn

Bảo hành 2 năm 3 năm

 

* Configurable I/O options

1. Serial port (9-pin; D-sub) x 1 + External VGA (15-pin; D-sub) x 1
2. Serial port (9-pin; D-sub) x 1 + USB 3.2 Gen 2 Type-C x 1
3. Serial port (9-pin; D-sub) x 1 + Display port x 1
4. Serial port (9-pin; D-sub) x 2 + External VGA (15-pin; D-sub) x 1
5. Serial port (9-pin; D-sub) x 2 + USB 3.2 Gen 2 Type-C x 1
6. Serial port (9-pin; D-sub) x 2 + Display port x 1
7. Serial port (9-pin; D-sub) x 1 + External VGA (15-pin; D-sub) x 1 + 2nd LAN (RJ45) x 1
8. Serial port (9-pin; D-sub) x 1 + Display Port x 1 + 2nd LAN (RJ45) x 1
9. Serial port (9-pin; D-sub) x 2 + External VGA (15-pin; D-sub) x 1 + 2nd LAN (RJ45) x 1
10. Serial port (9-pin; D-sub) x 2 + Display Port x 1 + 2nd LAN (RJ45) x 1