14/06/2021

Lượt xem 1400

So sánh máy tính công nghiệp không quạt MIC-7700 và NISE3800E-H110 | Fanless Computer

Cùng là dòng máy tính công nghiệp không quạt, máy tính công nghiệp không quạt ADVANTECH MIC-7700 và máy tính công nghiệp không quạt NEXCOM NISE3800E-H110 có những đặc điểm và tính năng nổi bật trong bảng nội dung so sánh dưới đây.

 

 

 

MIC 7700H-00A1 (ADVANTECH)

NISE 3800E-H110 (NEXCOM)

Bộ vi xử lý

Intel® Core™ i3/i5/i7 (LGA1151)

4/2 core Gen.6th/7th

 

Intel® Core™ i7/i5/i3 LGA 

4/2 core Gen.6th/7th

 

Bộ nhớ

2 x DDR4-2133MHz SO-DIMM

Max. Capacity: 32GB (16GB per DIMM)

 

2 x DDR4 1866/2133 SO-DIMM socket. Max. Capacity: 32GB (16GB per DIMM)

 

Hiển thị

Hiển thị 2 màn hình độc lập

VGA + DVI

 

Hiển thị 2 màn hình độc lập

HDMI+ DVI-D

Cổng I/O

  • Cổng Serial

2 x RS-232/422/485; 2xRS-232

 

 

  • Cổng Serial

2 x RS232/422/485, 1x RS232 via COM 3 (Note: COM3 NISE 3800E-H110 sẽ được thêm vào Q4. 2021)

  • Cổng USB

4 x USB 2.0 và 4 x USB 3.0

 

  • Cổng USB

4 x USB 3.0

  • Ethernet

2 x RJ-45

LAN1: Intel I219V, LAN2: Intel I210IT

 

  • Ethernet

2 x RJ-45

Intel® I210IT GbE LAN

 

Lưu trữ

1 x internal 2.5" HDD Bay

1x CFast

1 x 2.5" HDD (SATA 3.0)

1 x mSATA (internal mini-PCIe socket)

Khe cắm mở rộng

1 x miniPCIe with USIM and 1 x mSATA

 

1 x PCIe x4 expansion 

2 x Internal mini-PCIe socket support optional Wi-Fi/3.5G/mSATA/Fieldbus

Power Input

 

9-36VDC

 

9V to 30VDC input

Kích thước (W x H x D)

 

78 x 192 x 230 mm

 

https://advdownload.advantech.com/productfile/PIS/MIC-7700/Product%20-%20Photo(B)/MIC-7700_Min20170302183914.JPG

215 m x 272 x 93mm

Khối lượng

2.8 kg

4.5kg

Thiết kế

Khung nhôm và thiết kế không quạt

 

Khung nhôm và thiết kế không quạt

Nhôm tản nhiệt dày hơn, tản nhiệt 3 hướng

Nguồn

9 - 36VDC

 

9V - 30VDC

Nhiệt độ làm việc

65W CPU w/ industrial SSD: -10 ~ 40°C with 0.7 m/s air flow

35W CPU w/ industrial SSD: -10 ~ 50°C with 0.7 m/s air flow

Ambient with air flow: -5°C to 55°C

Độ ẩm tương đối

95% @ 40°C (non-condensing)

10% to 93% (non-condensing)

Chống rung

  • Với SSD: 3 Grms @ 5 ~ 500 Hz, random, 1 hr/axis
  • Với HDD 2.5”: 1 Grms @ 5 ~ 500 Hz, random, 1 hr/axis

Với HDD:

- Random: 0.5Grms @ 5~500 Hz, IEC60068-2-64

- Sinusoidal: 0.5Grms @ 5~500 Hz, IEC60068-2-6

Chống sốc

Với SSD: 20G, IEC-68-2-27, half-sine wave, 11 ms duration

Với HDD: 20G, half sine, 11ms, IEC60068-2-27

Chứng chỉ

  • CE/FCC Class A, CCC, BSMI
  • UL, CCC, BSMI
  • CE approval- EN61000-6-2- EN61000-6-4
  • FCC Class A
  • UL

Hệ điều hành

  • 7th Gen. CPU: Windows 10, Windows 10 IoT
  • 6th Gen. CPU: Windows 10, Windows 10 IoT, Windows 8 .1 (64 bit), Windows 7
  • MIC-7700Q: Windows Server 2016 Linux OS
  • Windows 7 32-bit and 64-bit
  • Windows 8.1 32-bit and 64-bit
  • Windows 10 64 bits