Tin tức
Tin tức xem nhiều
xem thêm >188 máy tính công nghiệp NISE3800E và NISE3900E triển khai trong ứng dụng chuyên dụng
Máy tính công nghiệp lắp đặt trên các phương tiện...
Tích hợp máy tính chuyên dụng trong hệ thống giám sát trạm quạt thông gió ở hầm lò khai thác than
Hiện nay, nhiều mỏ than hầm lò ở Việt Nam...
Máy tính công nghiệp có quạt có thực sự lọc được hết bụi với thiết kế AirFilters?
Máy tính công nghiệp có quạt là thuật ngữ dùng...
Giải pháp demo
xem thêm >
Mạng mở rộng 5G cấp độ nhà khai thác
NEXCOM bắt tay vào sự phát triển các giải pháp...
14/06/2021
Lượt xem 1400
So sánh máy tính công nghiệp không quạt MIC-7700 và NISE3800E-H110 | Fanless Computer
Cùng là dòng máy tính công nghiệp không quạt, máy tính công nghiệp không quạt ADVANTECH MIC-7700 và máy tính công nghiệp không quạt NEXCOM NISE3800E-H110 có những đặc điểm và tính năng nổi bật trong bảng nội dung so sánh dưới đây.

|
|
MIC 7700H-00A1 (ADVANTECH) |
NISE 3800E-H110 (NEXCOM) |
|
Bộ vi xử lý |
Intel® Core™ i3/i5/i7 (LGA1151) 4/2 core Gen.6th/7th
|
Intel® Core™ i7/i5/i3 LGA 4/2 core Gen.6th/7th
|
|
Bộ nhớ |
2 x DDR4-2133MHz SO-DIMM Max. Capacity: 32GB (16GB per DIMM)
|
2 x DDR4 1866/2133 SO-DIMM socket. Max. Capacity: 32GB (16GB per DIMM)
|
|
Hiển thị |
Hiển thị 2 màn hình độc lập VGA + DVI
|
Hiển thị 2 màn hình độc lập HDMI+ DVI-D |
|
Cổng I/O |
2 x RS-232/422/485; 2xRS-232
|
2 x RS232/422/485, 1x RS232 via COM 3 (Note: COM3 NISE 3800E-H110 sẽ được thêm vào Q4. 2021) |
4 x USB 2.0 và 4 x USB 3.0
|
4 x USB 3.0 |
|
2 x RJ-45 LAN1: Intel I219V, LAN2: Intel I210IT
|
2 x RJ-45 Intel® I210IT GbE LAN
|
|
|
Lưu trữ |
1 x internal 2.5" HDD Bay 1x CFast |
1 x 2.5" HDD (SATA 3.0) 1 x mSATA (internal mini-PCIe socket) |
|
Khe cắm mở rộng |
1 x miniPCIe with USIM and 1 x mSATA
|
1 x PCIe x4 expansion 2 x Internal mini-PCIe socket support optional Wi-Fi/3.5G/mSATA/Fieldbus |
|
Power Input
|
9-36VDC
|
9V to 30VDC input |
|
Kích thước (W x H x D)
|
78 x 192 x 230 mm
|
215 m x 272 x 93mm
|
|
Khối lượng |
2.8 kg |
4.5kg |
|
Thiết kế |
Khung nhôm và thiết kế không quạt
|
Khung nhôm và thiết kế không quạt Nhôm tản nhiệt dày hơn, tản nhiệt 3 hướng |
|
Nguồn |
9 - 36VDC
|
9V - 30VDC |
|
Nhiệt độ làm việc |
65W CPU w/ industrial SSD: -10 ~ 40°C with 0.7 m/s air flow 35W CPU w/ industrial SSD: -10 ~ 50°C with 0.7 m/s air flow |
Ambient with air flow: -5°C to 55°C |
|
Độ ẩm tương đối |
95% @ 40°C (non-condensing) |
10% to 93% (non-condensing) |
|
Chống rung |
|
Với HDD: - Random: 0.5Grms @ 5~500 Hz, IEC60068-2-64 - Sinusoidal: 0.5Grms @ 5~500 Hz, IEC60068-2-6 |
|
Chống sốc |
Với SSD: 20G, IEC-68-2-27, half-sine wave, 11 ms duration |
Với HDD: 20G, half sine, 11ms, IEC60068-2-27 |
|
Chứng chỉ |
|
|
|
Hệ điều hành |
|
|


NHÀ PHÂN PHỐI