27/01/2022

Lượt xem 938

So sánh máy tính gắn trên xe DLT-V6210 FACELIFT ADVANTECH với VMC 200 NEXCOM

Bạn đang tìm kiếm một nền tảng gắn trên xe có thể giúp bạn đáp ứng nhu cầu của khách hàng?

Dòng máy tính gắn trên xe vehicle-mount computer là dòng máy tính được thiết kế cho các phương tiện nhà kho, xe nâng… nhằm mục đích giảm thiểu sai sót, hợp lý hóa việc quản lý hàng hóa, đồng thời nâng cao hiệu quả hoạt động. Dòng máy tính này thường tập trung các tính năng vào ứng dụng truyền thông không dây, ăng-ten bên ngoài, đầu vào nguồn rộng …

Dưới đây là hai model Máy tính bảng gắn trên xe mới ra mắt của hai nhà sản xuất điện toán công nghiệp nổi tiếng trên thế giới là DLT-V6210 FACELIFT ADVANTECH và VMC 200 NEXCOM.

 

 

DLT-V6210 FACELIFT ADVANTECH

VMC 200 NEXCOM

 

CPU

Intel® Atom™ E3825 dual-core, 1.33 GHz 4 GB RAM

  • NXP i.MX 8M Quad processor with 1.3 GHz frequency
  • Quad Arm® Cortex®-A53 core

RAM

64GB CFast

Onboard LPDDR4 2400MHz SDRAM 4GB

Display

10.4" XGA color TFT display with 600/1300 cd/m² brightness; Projected capacitive touchscreen

8" TFT LCD monitor with projected capacitive touch screen; Brightness: 1000 cd/m²

Tản nhiệt

Thiết kế không quạt

Thiết kế không quạt

Weight

3.2 kg

2.4kg

IK Rating

IK 08 (touch screen)

IK08 (housing and touch screen)

IP Rating

IP65

Complete IP65

Mounting

N/A

VESA 75

Power Management

Điện áp danh định 12/24/48 VDC với chức năng Bật / Tắt nguồn tự động

  • 9V ~ 60V DC in
  • Pin dự phòng cho ~ 20 phút hoạt động (Tùy chọn)
  • Bảo vệ ngược / bảo vệ quá áp / bảo vệ UVP.
  • Kiểm soát bật / tắt đánh nguồn tự động  và thời gian trễ bật / tắt có thể lập trình
  • Khởi động tự động qua SMS, RTC và ignition

Environment

  • Operating Temperature:  -30 ~ 50°C (-22 ~ 122°F)
  • Relative Humidity 10 to 95% at 25 °C (77°F), non-condensing
  • Shock/Vibration 5M3 (EN 60721-3-5) and MIL-STD 810F (US highway truck vibration exposure)
  • Operating temperatures: Ambient with air -40°C to 70°C, ambient with air and without battery
  • Relative humidity: 10% to 90% (non-condensing)
  • Vibration (random) - 2g@5~500 Hz (in operation)

Vibration - Operating: MIL-STD-810G, 514.6 Procedure 1, Category 4 - Storage: MIL-STD-810G, 514.6 Procedure 1, Category 24

  • Shock - Operating: MIL-STD-810G, Method 516.6, Procedure I, trucks and semi-trailers = 40g - Crash hazard: MIL-STD-810G, Method 516.6, Procedure V, ground equipment = 75g

Security

N/A

TPM 2.0: Infineon SLB9665TT2.0FW5.62 (BOM optional)

LAN

  • WLAN IEEE 802.11 a/b/g/n/ac (optional)
  • WWAN (LTE, UMTS, HSPA+, GSM, GPRS, EDGE) (optional)
  • WPAN Bluetooth 5.0 LAN
  • 2 x LAN RJ45 10/100/1000 Mbit/s
  • 1-port LAN, 10/100/1000 Mbps
  • 2 x SMA connector for WWAN
  • 3 x SMA connector for WLAN
  • 1 x SMA connector for Bluetooth
  • 1 x SMA connector for GNSS

I/O

  • Serial 1 x RS-232; 5 VDC USB 2 x USB 2.0 host Type A, 1 x service USB 2.0 (under antenna cap for quick maintenance)
  • External Antennas 1 x RSMA for WLAN, 2 x SMA for WWAN (optional) SIM Card 1 x mini SIM card slot.
  • 1 x Full RS232 (COM, w/ 5VDC, 12VDC)
  • 1 x Power connector, M12 A-coded 5-pin
  • 1 x 10/100/1000 Mbps LAN, M12 A-coded 8-pin
  • 1 x M12 A-coded 8 pin for 2 x USB 2.0
  • 1 x M12 (MULTI PORT1, A-coded 12-pin)

- 2 x GPI

- 2 x GPO

- 1 x Isolated CANBus 2.0B

- PWM (speed)+Direction+GND

  • 1 x M12 (MULTI PORT2, A-coded 12-pin)

- 1 x RS232 (Tx, Rx)

- 1 x RS232 (Tx, Rx)/RS422/RS485

- 4 x Composite video input

Expansion

N/A

  • 1 x M.2 2230 Key E socket (SDIO 3.0, PCIe 2.0, UART)  
  • 1 x M.2 3042/3050/3052 Key B socket (USB 3.0) for LTE/5G NR module with 1 x external Micro-SIM slot, with 1 x internal Micro-SIM slot

Standards/Certifications

CE Immunity Class A, Emission Class B/FCC Class B (for EU and USA), VCCI (for Japan), CCC/SRRC (for China)

CE/FCC class B/E13/IK08

Operating System

Windows 10 IoT Enterprise

Linux