Tin tức
Tin tức xem nhiều
xem thêm >188 máy tính công nghiệp NISE3800E và NISE3900E triển khai trong ứng dụng chuyên dụng
Máy tính công nghiệp lắp đặt trên các phương tiện...
Tích hợp máy tính chuyên dụng trong hệ thống giám sát trạm quạt thông gió ở hầm lò khai thác than
Hiện nay, nhiều mỏ than hầm lò ở Việt Nam...
Máy tính công nghiệp có quạt có thực sự lọc được hết bụi với thiết kế AirFilters?
Máy tính công nghiệp có quạt là thuật ngữ dùng...
Giải pháp demo
xem thêm >
Mạng mở rộng 5G cấp độ nhà khai thác
NEXCOM bắt tay vào sự phát triển các giải pháp...
22/04/2022
Lượt xem 900
So sánh Panel PC công nghiệp TPC-1551WP Vs IPPC 1650P cho đô thị thông minh và sản xuất thông minh
Panel PC là thiết bị ngày càng được sử dụng nhiều trong các ứng dụng tự động hóa, tòa nhà thông minh, đô thị thông minh, bán lẻ...Thiết bị phần cứng cấp nghiệp đảm bảo tính ổn định, khả năng tương thích và mở rộng, độ bền 5-10 năm, hoặc hơn thế...Dưới đây là bảng so sánh 2 model Panel PC công nghiệp màn hình cảm ứng từ 2 hãng sản xuất điện toán công nghiệp hàng đầu thế giới: TPC-1551WP và IPPC 1650P.

|
|
TPC-1551WP |
IPPC 1650P |
|
LCD Display |
||
|
Display Size |
15.6" |
15.6" |
|
Display Type |
WXGA TFT LED LCD |
FWXGA TFT HD LCD |
|
Touch Screen |
PCAP multi-touch |
PCAP multi-touch |
|
Resolution |
1366 x 768 |
1366 x 768 |
|
Colors |
16.7M |
16.7M |
|
Luminance |
400cd/m2 |
400cd/m2 |
|
Viewing angle |
170/160 |
80 (U), 80 (D), 85 (L), 85 (R) |
|
Contrast ratio |
500 |
500 |
|
General |
||
|
CPU |
Intel® Atom™ E3827 1.75 GHz Processor |
Intel® Celeron® J3455 Quad Core processor, 1.50GHz |
|
Memory |
4 GB (Optional 8 GB) DDR3L 1600 MHz SODIMM SDRAM |
1 x 204-pin DDR3L SO-DIMM socket, 8GB DDR3L (default), support up to 8GB DDR3L-1866, non-ECC and un-buffered |
|
LAN |
2x10/100/1000BASE-T |
2x Intel® I210-IT Gigabit LAN, 10/100/1000 based-Tx Ethernet compatible |
|
Expansion Slots |
1 x Full-size mini PCIe |
1 x mini-PCIe sockets (support optional Wi-Fi module) |
|
Storage |
|
|
|
I/O |
|
|
|
BIOS |
AMI UEFI |
AMI BIOS |
|
Certification |
BSMI, CCC, CE, FCC Class A, UL |
CE , FCC class A |
|
Cooling System |
Fanless design |
Fanless design |
|
Dimensions (W x H x D) |
419.7 x 269 x 61.9 mm |
417.6 x 312.6 x 82.75 mm |
|
Mounting |
Desktop, wall, and panel mount |
Panel/wall/stand/VESA 100mm x 100mm |
|
OS Support |
Microsoft® WES7 (32/64-bit), Windows 7 (32/64-bit), Windows 10 Enterprise LTSB |
Windows 10 64-bit |
|
Power Input |
24 VDC ± 20% |
24 VDC |
|
Weight (Net) |
5 Kg |
6.3 kg |
|
Enviroments |
||
|
Humidity |
10 ~ 95% RH @ 40 °C, non-condensing |
10%~90% relative humidity, non-condensing |
|
Ingress Protection |
IP66 front |
IP66 front |
|
Operating Temperature |
0 ~ 55 °C |
0°C to 50°C |
|
Storage Temperature |
-20 ~ 60 °C |
-20°C to 75°C |
|
Vibration Protection |
With HDD: 1 Grms (5 ~ 500 Hz) (Operating, random vibration) |
- IEC 68 2-64 (w/ HDD) - 1Grms @ sine, 5~500Hz, 1hr/axis (HDD operating) - 2.2Grms @ random condition, 5~500Hz, 0.5hr/axis (non-operating) |
|
Shock Protection |
|
Shock: - IEC 68 2-27 - HDD: 20G@wall mount, half sine, 11ms |

NHÀ PHÂN PHỐI