Tin tức
Tin tức xem nhiều
xem thêm >188 máy tính công nghiệp NISE3800E và NISE3900E triển khai trong ứng dụng chuyên dụng
Máy tính công nghiệp lắp đặt trên các phương tiện...
Tích hợp máy tính chuyên dụng trong hệ thống giám sát trạm quạt thông gió ở hầm lò khai thác than
Hiện nay, nhiều mỏ than hầm lò ở Việt Nam...
Máy tính công nghiệp có quạt có thực sự lọc được hết bụi với thiết kế AirFilters?
Máy tính công nghiệp có quạt là thuật ngữ dùng...
Giải pháp demo
xem thêm >
Mạng mở rộng 5G cấp độ nhà khai thác
NEXCOM bắt tay vào sự phát triển các giải pháp...
30/05/2022
Lượt xem 1543
Sự khác biệt giữa Máy tính All-in-one cho văn phòng và Máy tính All-in-one công nghiệp
PC hay laptop là những thiết bị công nghệ không thể thiếu trong cuộc sống hiện đại. Bên cạnh PC và laptop thông thường, máy tính dạng “tất cả trong một” All-in-One (AIO) cũng là một sự lựa chọn rất thú vị. Nếu bạn đang muốn một sản phẩm vừa đáp ứng công việc tốt, vừa gọn gàng, lại vừa có màn hình lớn thì máy tính all-in-one sẽ là lựa chọn phù hợp.
Trong bài viết này, nexcom.vn sẽ đưa ra sự so sánh giữa hai dòng máy tính all-in-one cấp tiêu dùng thông thường và cấp công nghiệp để bạn có thêm sự lựa chọn phục vụ cho công việc tốt hơn.
Bảng so sánh Máy tính All in one Lenovo IdeaCentre AIO 3i và Panel PC All in one IPPC 1680P
|
Thông số |
Máy tính all-in-one Lenovo IdeaCentre AIO 3i (22", 6) |
Máy tính all-in-one IPPC 1680P |
|
Hình ảnh |
![]() |
![]() |
|
System |
CPU: Intel® Core™ i5-1135G7
Storage: M.2 PCIe SSD Gen 3 x 4 : 128 GB / 256 GB / 512 GB
M.2 2280 QLC SSD : 512 GB
Optane + QLC SSD : 32 GB + 512 GB HDD : 1 TB
Dual Storage (SSD + HDD) : 128 GB + 1 TB / 256 GB + 1 TB / 512 GB + 1 TB |
CPU: Core™ i5-6300U, 3M Cache, up to 3.0 GHz
BIOS: AMI BIOS
Storage:
Watchdog timer: Watchdog timeout can be programmable by software 1 second to 255 seconds and 1 minute to 255 minutes (tolerance 15% under room temperature 25°C)
Expansion: 1 x mini-PCIe sockets (support optional Wi-Fi module) |
|
Memory |
DDR4: 4 GB / 8 GB / 16 GB |
2 x 204-pin DDR3L SO-DIMM socket, 8GB DDR3L (default), support up to 16GB DDR3L-1866, non-ECC and un-buffered |
|
Display |
Size: 21.5" FHD Resolution: 1920 x 1080 |
Size: 15.6” Resolution: HD (WXGA) 1366 x 768 Luminance: 400cd/m2 Contrast ratio: 500 LCD color: 16.7M Viewing angle: 80 (U), 80 (D), 85 (L), 85 (R) Backlight: LED |
|
Touch |
Touchscreen (Optional) |
Màn hình cảm ứng điện dung P-Cap 10 điểm chạm Touch light transmission: 87% Anti-scratch surface: 7H hardness Touch interface: USB |
|
I/O |
Wireless LAN (2x2 802.11 ax) & Bluetooth® Combo Card 2 x USB 2.0; 2 x USB 3.1 Gen 2 1000 LAN Headphone & Microphone Combo Port Power DC-In HDMI™-Out |
Ethernet: 2 x RJ45 2nd DisplayPort: 2 x DP1.2 USB: 2 x USB 2.0, 2 x USB 3.0 LED indicator: Power/HDD/GPIO programmable LED Power button COM #1: RS232/422/485 COM #2&3: RS232 |
|
Kích thước & Cân nặng |
490.26 x 185.34 x 404.89 mm Starting at 6.07 kg (13.38 lbs) |
417.6 x 312.6 x 81.95 mm Weight: 5.98 kg |
|
Hình thức lắp đặt |
Desktop |
Mounting: panel/wall/stand/VESA 100mm x 100mm |
|
Environment |
N/A |
Power: Chống rung:
Chống sốc:
Nhiệt độ hoạt động: 0°C to 50°C |
|
Chuẩn bảo vệ IP |
N/A |
IP66 front |
|
Tiêu chuẩn |
N/A |
CE (including EN61000-6-2/EN61000-6-4) FCC class A |
|
Operating System |
Windows 10 Home Windows 10 Pro 64 |
Windows 8.1 Windows 10 64-bit |



NHÀ PHÂN PHỐI